Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 10/12/1905

Ngày 10/12/1905 (Chủ nhật) nhằm ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (âm lịch 15/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 46 ngày đến Tết Bính Ngọ (25/01/1906)

Ghi chú về ngày âm

Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 11 năm Ất Tỵ là ngày 27/11/1905, muộn hơn một ngày so với ngày 26/11/1905 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 10/12/1905 là ngày 14 tháng 11 năm Ất Tỵ. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 10/12/1905 nhằm âm lịch 15/11, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
  • Thần: Câu Trận
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Giáp Dần (3h - 5h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Đinh Tỵ (9h - 11h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Nhâm Tuất (19h - 21h)
  • Quý Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/12/1905: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Mậu Ngọ (11h - 13h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Tân Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Lễ trưởng thành, Thu tài lộc, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường, Giao dịch, Ký khế ước, Đi săn, Đan lưới, Cắt tóc, Tháo nước; việc nên tránh: Lắp cửa, Động thổ.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Yếu An
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Phục Nhật, Xúc Thủy Long, Câu Trần
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Quý Mùi: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Đinh Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 10/12/1905 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Hạt đán bất minh

Hậu 1 của tiết Đại Tuyết: Hạt đán bất minh. Chim hạt đán, một loài chim núi, thôi kêu. Bắt đầu 08/12/1905, 01:10.

Hậu tiếp theo: Hổ thủy giao. Hổ bắt đầu kết đôi. Bắt đầu 12/12/1905, 23:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1905: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Mậu Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 08/12/1905.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (25/05/1905). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/12/1905

Sinh vào chủ nhật, ngày Quý Mùi: tuổi Ất Tỵ (con Rắn), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 10/1.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com