Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 21/12/1904

Ngày 21/12/1904 (Thứ tư) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn (âm lịch 15/11). Tiết khí Đại Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 45 ngày đến Tết Ất Tỵ (04/02/1905)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 21/12/1904 nhằm âm lịch 15/11, ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Ngày ở tiết khí Đại Tuyết, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/12/1904: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Dạm ngõ, Đính ước, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Xuất hành, Họp mặt thân hữu, Dệt cửi, Cầu y, Chữa bệnh, Giải trừ, Tháo dỡ, Khởi nền, Tu tạo, Động thổ, Đặt chân cột, Quét dọn nhà, Trồng trọt, Chăn nuôi, Làm chuồng; việc nên tránh: Trai tiếu, Làm xà nhà, Đào giếng.

  • Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang
  • Sao xấu: Tam Tang
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 21/12/1904 thuộc tiết khí Đại Tuyết.

Hậu trong ngày: Lệ đĩnh xuất

Hậu 3 của tiết Đại Tuyết: Lệ đĩnh xuất. Cỏ lệ, một loài cỏ giống lan, nhú lên. Bắt đầu 17/12/1904, 15:21.

Hậu tiếp theo: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 22/12/1904, 13:13.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 1904: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Tý: Tứ Lục. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/1904.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (26/11/1904). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 21/12/1904

Sinh vào thứ tư, ngày Kỷ Sửu: tuổi Giáp Thìn (con Rồng), mệnh Phú Đăng Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com