Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 12/2047
Tháng 12/2047 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 12/2047
4 ngày tốt cho xuất hành: 01/12 (âm lịch 15/10) · 06/12 (âm lịch 20/10) · 15/12 (âm lịch 29/10) · 27/12 (âm lịch 11/11)
3 ngày nên tránh: 03/12 (âm lịch 17/10) · 12/12 (âm lịch 26/10) · 24/12 (âm lịch 08/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2047
- Chủ nhật, 01/12/2047 Âm lịch 15/10 · Ngày Kỷ Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 06/12/2047 Âm lịch 20/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 15/12/2047 Âm lịch 29/10 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Nguyện, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 27/12/2047 Âm lịch 11/11 · Ngày Ất Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/2047
- Thứ ba, 03/12/2047 Âm lịch 17/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 12/12/2047 Âm lịch 26/10 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 24/12/2047 Âm lịch 08/11 · Ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành