Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 10/2193
Tháng 10/2193 có 4 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 10/2193
4 ngày tốt cho nhập trạch: 04/10 (âm lịch 10/09) · 13/10 (âm lịch 19/09) · 27/10 (âm lịch 03/10) · 28/10 (âm lịch 04/10)
4 ngày nên tránh: 16/10 (âm lịch 22/09) · 19/10 (âm lịch 25/09) · 25/10 (âm lịch 01/10) · 29/10 (âm lịch 05/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2193
- Thứ sáu, 04/10/2193 Âm lịch 10/09 · Ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Yếu An · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Đại Sát, Trùng Nhật, Nguyên Vũ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 13/10/2193 Âm lịch 19/09 · Ngày Bính Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch
- Chủ nhật, 27/10/2193 Âm lịch 03/10 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Dương Thác · Nên: Dời nhà
- Thứ hai, 28/10/2193 Âm lịch 04/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2193
- Thứ tư, 16/10/2193 Âm lịch 22/09 · Ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 19/10/2193 Âm lịch 25/09 · Ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 25/10/2193 Âm lịch 01/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 29/10/2193 Âm lịch 05/10 · Ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà