Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 1/2188
Tháng 1/2188 có 6 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 1/2188
6 ngày tốt cho nhập trạch: 01/01 (âm lịch 03/12) · 04/01 (âm lịch 06/12) · 10/01 (âm lịch 12/12) · 13/01 (âm lịch 15/12) · 19/01 (âm lịch 21/12) · 22/01 (âm lịch 24/12)
13 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 05/12) · 05/01 (âm lịch 07/12) · 07/01 (âm lịch 09/12) · 08/01 (âm lịch 10/12) · 09/01 (âm lịch 11/12) · 14/01 (âm lịch 16/12) · 15/01 (âm lịch 17/12) · 16/01 (âm lịch 18/12) · 17/01 (âm lịch 19/12) · 18/01 (âm lịch 20/12) · 20/01 (âm lịch 22/12) · 25/01 (âm lịch 27/12) · 26/01 (âm lịch 28/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2188
- Thứ ba, 01/01/2188 Âm lịch 03/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 04/01/2188 Âm lịch 06/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Vượng Nhật · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 10/01/2188 Âm lịch 12/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 13/01/2188 Âm lịch 15/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 19/01/2188 Âm lịch 21/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 22/01/2188 Âm lịch 24/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 1/2188
- Thứ năm, 03/01/2188 Âm lịch 05/12 · Ngày Bính Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 05/01/2188 Âm lịch 07/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 07/01/2188 Âm lịch 09/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 08/01/2188 Âm lịch 10/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 09/01/2188 Âm lịch 11/12 · Ngày Nhâm Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 14/01/2188 Âm lịch 16/12 · Ngày Đinh Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 15/01/2188 Âm lịch 17/12 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 16/01/2188 Âm lịch 18/12 · Ngày Kỷ Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ năm, 17/01/2188 Âm lịch 19/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 18/01/2188 Âm lịch 20/12 · Ngày Tân Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 20/01/2188 Âm lịch 22/12 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 25/01/2188 Âm lịch 27/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 26/01/2188 Âm lịch 28/12 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch