Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 8/2179
Tháng 8/2179 có 8 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 8/2179
8 ngày tốt cho nhập trạch: 01/08 (âm lịch 28/06) · 03/08 (âm lịch 01/07) · 08/08 (âm lịch 06/07) · 12/08 (âm lịch 10/07) · 20/08 (âm lịch 18/07) · 25/08 (âm lịch 23/07) · 27/08 (âm lịch 25/07) · 30/08 (âm lịch 28/07)
5 ngày nên tránh: 04/08 (âm lịch 02/07) · 09/08 (âm lịch 07/07) · 14/08 (âm lịch 12/07) · 17/08 (âm lịch 15/07) · 21/08 (âm lịch 19/07)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/2179
- Chủ nhật, 01/08/2179 Âm lịch 28/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 03/08/2179 Âm lịch 01/07 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Thánh Tâm · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 08/08/2179 Âm lịch 06/07 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Xúc Thủy Long · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 12/08/2179 Âm lịch 10/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 20/08/2179 Âm lịch 18/07 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 25/08/2179 Âm lịch 23/07 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 27/08/2179 Âm lịch 25/07 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Kim Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 30/08/2179 Âm lịch 28/07 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/2179
- Thứ tư, 04/08/2179 Âm lịch 02/07 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 09/08/2179 Âm lịch 07/07 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 14/08/2179 Âm lịch 12/07 · Ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 17/08/2179 Âm lịch 15/07 · Ngày Ất Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 21/08/2179 Âm lịch 19/07 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch