Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 10/2174
Tháng 10/2174 có 7 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 10/2174
7 ngày tốt cho nhập trạch: 01/10 (âm lịch 06/09) · 02/10 (âm lịch 07/09) · 05/10 (âm lịch 10/09) · 08/10 (âm lịch 13/09) · 17/10 (âm lịch 22/09) · 27/10 (âm lịch 02/10) · 28/10 (âm lịch 03/10)
9 ngày nên tránh: 06/10 (âm lịch 11/09) · 09/10 (âm lịch 14/09) · 21/10 (âm lịch 26/09) · 22/10 (âm lịch 27/09) · 23/10 (âm lịch 28/09) · 24/10 (âm lịch 29/09) · 25/10 (âm lịch 30/09) · 26/10 (âm lịch 01/10) · 29/10 (âm lịch 04/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2174
- Thứ bảy, 01/10/2174 Âm lịch 06/09 · Ngày Giáp Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Lục Hợp, Bất Tương, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 02/10/2174 Âm lịch 07/09 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ · Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 05/10/2174 Âm lịch 10/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 08/10/2174 Âm lịch 13/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Dời nhà
- Thứ hai, 17/10/2174 Âm lịch 22/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 27/10/2174 Âm lịch 02/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 28/10/2174 Âm lịch 03/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Địa Nang, Chu Tước · Nên: Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2174
- Thứ năm, 06/10/2174 Âm lịch 11/09 · Ngày Kỷ Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 09/10/2174 Âm lịch 14/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 21/10/2174 Âm lịch 26/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 22/10/2174 Âm lịch 27/09 · Ngày Ất Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 23/10/2174 Âm lịch 28/09 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 24/10/2174 Âm lịch 29/09 · Ngày Đinh Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 25/10/2174 Âm lịch 30/09 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 26/10/2174 Âm lịch 01/10 · Ngày Kỷ Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 29/10/2174 Âm lịch 04/10 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch