Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 8/2149
Tháng 8/2149 có 6 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 8/2149
6 ngày tốt cho nhập trạch: 07/08 (âm lịch 04/07) · 09/08 (âm lịch 06/07) · 13/08 (âm lịch 10/07) · 16/08 (âm lịch 13/07) · 25/08 (âm lịch 22/07) · 31/08 (âm lịch 28/07)
12 ngày nên tránh: 02/08 (âm lịch 29/06) · 04/08 (âm lịch 01/07) · 05/08 (âm lịch 02/07) · 06/08 (âm lịch 03/07) · 10/08 (âm lịch 07/07) · 15/08 (âm lịch 12/07) · 18/08 (âm lịch 15/07) · 21/08 (âm lịch 18/07) · 26/08 (âm lịch 23/07) · 27/08 (âm lịch 24/07) · 28/08 (âm lịch 25/07) · 30/08 (âm lịch 27/07)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/2149
- Thứ năm, 07/08/2149 Âm lịch 04/07 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 09/08/2149 Âm lịch 06/07 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh · Sao xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 13/08/2149 Âm lịch 10/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 16/08/2149 Âm lịch 13/07 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Dời nhà
- Thứ hai, 25/08/2149 Âm lịch 22/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 31/08/2149 Âm lịch 28/07 · Ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Thủ Nhật · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/2149
- Thứ bảy, 02/08/2149 Âm lịch 29/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Dời nhà
- Thứ hai, 04/08/2149 Âm lịch 01/07 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 05/08/2149 Âm lịch 02/07 · Ngày Bính Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 06/08/2149 Âm lịch 03/07 · Ngày Đinh Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 10/08/2149 Âm lịch 07/07 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 15/08/2149 Âm lịch 12/07 · Ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 18/08/2149 Âm lịch 15/07 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 21/08/2149 Âm lịch 18/07 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Dời nhà
- Thứ ba, 26/08/2149 Âm lịch 23/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 27/08/2149 Âm lịch 24/07 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 28/08/2149 Âm lịch 25/07 · Ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 30/08/2149 Âm lịch 27/07 · Ngày Tân Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà