Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 8/2146
Tháng 8/2146 có 8 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 8/2146
8 ngày tốt cho nhập trạch: 03/08 (âm lịch 26/06) · 04/08 (âm lịch 27/06) · 13/08 (âm lịch 07/07) · 18/08 (âm lịch 12/07) · 20/08 (âm lịch 14/07) · 23/08 (âm lịch 17/07) · 25/08 (âm lịch 19/07) · 29/08 (âm lịch 23/07)
7 ngày nên tránh: 01/08 (âm lịch 24/06) · 06/08 (âm lịch 29/06) · 07/08 (âm lịch 01/07) · 10/08 (âm lịch 04/07) · 14/08 (âm lịch 08/07) · 26/08 (âm lịch 20/07) · 31/08 (âm lịch 25/07)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/2146
- Thứ tư, 03/08/2146 Âm lịch 26/06 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 04/08/2146 Âm lịch 27/06 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 13/08/2146 Âm lịch 07/07 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 18/08/2146 Âm lịch 12/07 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 20/08/2146 Âm lịch 14/07 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Kim Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 23/08/2146 Âm lịch 17/07 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 25/08/2146 Âm lịch 19/07 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh · Sao xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 29/08/2146 Âm lịch 23/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/2146
- Thứ hai, 01/08/2146 Âm lịch 24/06 · Ngày Bính Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 06/08/2146 Âm lịch 29/06 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 07/08/2146 Âm lịch 01/07 · Ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 10/08/2146 Âm lịch 04/07 · Ngày Ất Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 14/08/2146 Âm lịch 08/07 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 26/08/2146 Âm lịch 20/07 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 31/08/2146 Âm lịch 25/07 · Ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch