Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 11/2066
Tháng 11/2066 có 3 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 11/2066
3 ngày tốt cho nhập trạch: 03/11 (âm lịch 16/09) · 08/11 (âm lịch 21/09) · 22/11 (âm lịch 06/10)
7 ngày nên tránh: 04/11 (âm lịch 17/09) · 11/11 (âm lịch 24/09) · 13/11 (âm lịch 26/09) · 16/11 (âm lịch 29/09) · 17/11 (âm lịch 01/10) · 23/11 (âm lịch 07/10) · 26/11 (âm lịch 10/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2066
- Thứ tư, 03/11/2066 Âm lịch 16/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Dời nhà
- Thứ hai, 08/11/2066 Âm lịch 21/09 · Ngày Bính Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Dời nhà
- Thứ hai, 22/11/2066 Âm lịch 06/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 11/2066
- Thứ năm, 04/11/2066 Âm lịch 17/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 11/11/2066 Âm lịch 24/09 · Ngày Kỷ Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 13/11/2066 Âm lịch 26/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 16/11/2066 Âm lịch 29/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 17/11/2066 Âm lịch 01/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 23/11/2066 Âm lịch 07/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 26/11/2066 Âm lịch 10/10 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch