Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 11/1958
Tháng 11/1958 có 5 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 11/1958
5 ngày tốt cho nhập trạch: 03/11 (âm lịch 22/09) · 06/11 (âm lịch 25/09) · 09/11 (âm lịch 28/09) · 13/11 (âm lịch 03/10) · 23/11 (âm lịch 13/10)
11 ngày nên tránh: 07/11 (âm lịch 26/09) · 08/11 (âm lịch 27/09) · 11/11 (âm lịch 01/10) · 14/11 (âm lịch 04/10) · 15/11 (âm lịch 05/10) · 16/11 (âm lịch 06/10) · 20/11 (âm lịch 10/10) · 25/11 (âm lịch 15/10) · 26/11 (âm lịch 16/10) · 28/11 (âm lịch 18/10) · 29/11 (âm lịch 19/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1958
- Thứ hai, 03/11/1958 Âm lịch 22/09 · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 06/11/1958 Âm lịch 25/09 · Ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 09/11/1958 Âm lịch 28/09 · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú · Sao xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 13/11/1958 Âm lịch 03/10 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 23/11/1958 Âm lịch 13/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 11/1958
- Thứ sáu, 07/11/1958 Âm lịch 26/09 · Ngày Mậu Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 08/11/1958 Âm lịch 27/09 · Ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 11/11/1958 Âm lịch 01/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 14/11/1958 Âm lịch 04/10 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 15/11/1958 Âm lịch 05/10 · Ngày Bính Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 16/11/1958 Âm lịch 06/10 · Ngày Đinh Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ năm, 20/11/1958 Âm lịch 10/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 25/11/1958 Âm lịch 15/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 26/11/1958 Âm lịch 16/10 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 28/11/1958 Âm lịch 18/10 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 29/11/1958 Âm lịch 19/10 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch