Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch

Xem ngày nhập trạch tháng 8/1895

Tháng 8/1895 có 8 ngày tốt cho nhập trạch.

Kết luận tháng 8/1895

8 ngày tốt cho nhập trạch: 05/08 (âm lịch 15/06) · 08/08 (âm lịch 18/06) · 12/08 (âm lịch 22/06) · 14/08 (âm lịch 24/06) · 19/08 (âm lịch 29/06) · 21/08 (âm lịch 02/07) · 25/08 (âm lịch 06/07) · 28/08 (âm lịch 09/07)

7 ngày nên tránh: 02/08 (âm lịch 12/06) · 04/08 (âm lịch 14/06) · 06/08 (âm lịch 16/06) · 10/08 (âm lịch 20/06) · 22/08 (âm lịch 03/07) · 27/08 (âm lịch 08/07) · 30/08 (âm lịch 11/07)

Chi tiết các ngày tốt tháng 8/1895

  • Thứ hai, 05/08/1895 Âm lịch 15/06 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ năm, 08/08/1895 Âm lịch 18/06 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tướng Nhật, Phổ Hộ · Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Dời nhà
  • Thứ hai, 12/08/1895 Âm lịch 22/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước · Nên: Nhập trạch
  • Thứ tư, 14/08/1895 Âm lịch 24/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ hai, 19/08/1895 Âm lịch 29/06 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ tư, 21/08/1895 Âm lịch 02/07 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh · Sao xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Chủ nhật, 25/08/1895 Âm lịch 06/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ tư, 28/08/1895 Âm lịch 09/07 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Dời nhà

Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/1895

  • Thứ sáu, 02/08/1895 Âm lịch 12/06 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
  • Chủ nhật, 04/08/1895 Âm lịch 14/06 · Ngày Quý Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Dời nhà
  • Thứ ba, 06/08/1895 Âm lịch 16/06 · Ngày Ất Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ bảy, 10/08/1895 Âm lịch 20/06 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
  • Thứ năm, 22/08/1895 Âm lịch 03/07 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
  • Thứ ba, 27/08/1895 Âm lịch 08/07 · Ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
  • Thứ sáu, 30/08/1895 Âm lịch 11/07 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà

chucmungnammoi.com