Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch

Xem ngày nhập trạch tháng 8/1885

Tháng 8/1885 có 6 ngày tốt cho nhập trạch.

Kết luận tháng 8/1885

6 ngày tốt cho nhập trạch: 04/08 (âm lịch 24/06) · 11/08 (âm lịch 02/07) · 13/08 (âm lịch 04/07) · 17/08 (âm lịch 08/07) · 20/08 (âm lịch 11/07) · 29/08 (âm lịch 20/07)

9 ngày nên tránh: 01/08 (âm lịch 21/06) · 03/08 (âm lịch 23/06) · 06/08 (âm lịch 26/06) · 14/08 (âm lịch 05/07) · 19/08 (âm lịch 10/07) · 22/08 (âm lịch 13/07) · 25/08 (âm lịch 16/07) · 30/08 (âm lịch 21/07) · 31/08 (âm lịch 22/07)

Chi tiết các ngày tốt tháng 8/1885

  • Thứ ba, 04/08/1885 Âm lịch 24/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ ba, 11/08/1885 Âm lịch 02/07 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ năm, 13/08/1885 Âm lịch 04/07 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh · Sao xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ hai, 17/08/1885 Âm lịch 08/07 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ năm, 20/08/1885 Âm lịch 11/07 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Dời nhà
  • Thứ bảy, 29/08/1885 Âm lịch 20/07 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà

Ngày nên tránh nhập trạch tháng 8/1885

  • Thứ bảy, 01/08/1885 Âm lịch 21/06 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ hai, 03/08/1885 Âm lịch 23/06 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ năm, 06/08/1885 Âm lịch 26/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Dời nhà
  • Thứ sáu, 14/08/1885 Âm lịch 05/07 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
  • Thứ tư, 19/08/1885 Âm lịch 10/07 · Ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
  • Thứ bảy, 22/08/1885 Âm lịch 13/07 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ ba, 25/08/1885 Âm lịch 16/07 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Dời nhà
  • Chủ nhật, 30/08/1885 Âm lịch 21/07 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
  • Thứ hai, 31/08/1885 Âm lịch 22/07 · Ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà

chucmungnammoi.com