Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 11/1850
Tháng 11/1850 có 3 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 11/1850
3 ngày tốt cho nhập trạch: 07/11 (âm lịch 04/10) · 15/11 (âm lịch 12/10) · 27/11 (âm lịch 24/10)
6 ngày nên tránh: 09/11 (âm lịch 06/10) · 10/11 (âm lịch 07/10) · 16/11 (âm lịch 13/10) · 19/11 (âm lịch 16/10) · 25/11 (âm lịch 22/10) · 28/11 (âm lịch 25/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1850
- Thứ năm, 07/11/1850 Âm lịch 04/10 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 15/11/1850 Âm lịch 12/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Dời nhà
- Thứ tư, 27/11/1850 Âm lịch 24/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 11/1850
- Thứ bảy, 09/11/1850 Âm lịch 06/10 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 10/11/1850 Âm lịch 07/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 16/11/1850 Âm lịch 13/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 19/11/1850 Âm lịch 16/10 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 25/11/1850 Âm lịch 22/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 28/11/1850 Âm lịch 25/10 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà