Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 7/1833
Tháng 7/1833 có 5 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 7/1833
5 ngày tốt cho nhập trạch: 01/07 (âm lịch 14/05) · 08/07 (âm lịch 21/05) · 19/07 (âm lịch 03/06) · 28/07 (âm lịch 12/06) · 31/07 (âm lịch 15/06)
13 ngày nên tránh: 05/07 (âm lịch 18/05) · 07/07 (âm lịch 20/05) · 10/07 (âm lịch 23/05) · 12/07 (âm lịch 25/05) · 13/07 (âm lịch 26/05) · 14/07 (âm lịch 27/05) · 16/07 (âm lịch 29/05) · 17/07 (âm lịch 01/06) · 20/07 (âm lịch 04/06) · 23/07 (âm lịch 07/06) · 25/07 (âm lịch 09/06) · 26/07 (âm lịch 10/06) · 29/07 (âm lịch 13/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1833
- Thứ hai, 01/07/1833 Âm lịch 14/05 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Bất Tương · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 08/07/1833 Âm lịch 21/05 · Ngày Tân Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 19/07/1833 Âm lịch 03/06 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 28/07/1833 Âm lịch 12/06 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 31/07/1833 Âm lịch 15/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 7/1833
- Thứ sáu, 05/07/1833 Âm lịch 18/05 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 07/07/1833 Âm lịch 20/05 · Ngày Canh Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 10/07/1833 Âm lịch 23/05 · Ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Dời nhà
- Thứ sáu, 12/07/1833 Âm lịch 25/05 · Ngày Ất Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 13/07/1833 Âm lịch 26/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 14/07/1833 Âm lịch 27/05 · Ngày Đinh Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 16/07/1833 Âm lịch 29/05 · Ngày Kỷ Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 17/07/1833 Âm lịch 01/06 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 20/07/1833 Âm lịch 04/06 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 23/07/1833 Âm lịch 07/06 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ năm, 25/07/1833 Âm lịch 09/06 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ sáu, 26/07/1833 Âm lịch 10/06 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 29/07/1833 Âm lịch 13/06 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch