Xem ngày tốt xấu · Mua xe
Xem ngày mua xe tháng 4/1951
Tháng 4/1951 có 7 ngày tốt cho mua xe.
Kết luận tháng 4/1951
7 ngày tốt cho mua xe: 01/04 (âm lịch 25/02) · 08/04 (âm lịch 03/03) · 10/04 (âm lịch 05/03) · 14/04 (âm lịch 09/03) · 20/04 (âm lịch 15/03) · 22/04 (âm lịch 17/03) · 27/04 (âm lịch 22/03)
1 ngày nên tránh: 16/04 (âm lịch 11/03)
Chi tiết các ngày tốt tháng 4/1951
- Chủ nhật, 01/04/1951 Âm lịch 25/02 · Ngày Tân Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 08/04/1951 Âm lịch 03/03 · Ngày Mậu Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ ba, 10/04/1951 Âm lịch 05/03 · Ngày Canh Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 14/04/1951 Âm lịch 09/03 · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận · Nên: Giao dịch
- Thứ sáu, 20/04/1951 Âm lịch 15/03 · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Xuất hành, Giao dịch, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 22/04/1951 Âm lịch 17/03 · Ngày Nhâm Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 27/04/1951 Âm lịch 22/03 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh mua xe tháng 4/1951
- Thứ hai, 16/04/1951 Âm lịch 11/03 · Ngày Bính Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Giao dịch