Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 11/2168
Tháng 11/2168 có 2 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 11/2168
2 ngày tốt cho khai trương: 03/11 (âm lịch 04/10) · 28/11 (âm lịch 29/10)
5 ngày nên tránh: 08/11 (âm lịch 09/10) · 09/11 (âm lịch 10/10) · 10/11 (âm lịch 11/10) · 13/11 (âm lịch 14/10) · 25/11 (âm lịch 26/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2168
- Thứ năm, 03/11/2168 Âm lịch 04/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Khai trương
- Thứ hai, 28/11/2168 Âm lịch 29/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 11/2168
- Thứ ba, 08/11/2168 Âm lịch 09/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 09/11/2168 Âm lịch 10/10 · Ngày Nhâm Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 10/11/2168 Âm lịch 11/10 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 13/11/2168 Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 25/11/2168 Âm lịch 26/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch