Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 4/2151
Tháng 4/2151 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 4/2151
6 ngày tốt cho khai trương: 01/04 (âm lịch 15/02) · 03/04 (âm lịch 17/02) · 04/04 (âm lịch 18/02) · 07/04 (âm lịch 21/02) · 15/04 (âm lịch 29/02) · 27/04 (âm lịch 11/03)
5 ngày nên tránh: 02/04 (âm lịch 16/02) · 06/04 (âm lịch 20/02) · 10/04 (âm lịch 24/02) · 23/04 (âm lịch 07/03) · 30/04 (âm lịch 14/03)
Chi tiết các ngày tốt tháng 4/2151
- Thứ năm, 01/04/2151 Âm lịch 15/02 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 03/04/2151 Âm lịch 17/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Chủ nhật, 04/04/2151 Âm lịch 18/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ tư, 07/04/2151 Âm lịch 21/02 · Ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình · Nên: Khai trương
- Thứ năm, 15/04/2151 Âm lịch 29/02 · Ngày Giáp Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 27/04/2151 Âm lịch 11/03 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2151
- Thứ sáu, 02/04/2151 Âm lịch 16/02 · Ngày Tân Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ ba, 06/04/2151 Âm lịch 20/02 · Ngày Ất Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 10/04/2151 Âm lịch 24/02 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 23/04/2151 Âm lịch 07/03 · Ngày Nhâm Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 30/04/2151 Âm lịch 14/03 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước