Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/2139
Tháng 1/2139 có 8 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/2139
8 ngày tốt cho khai trương: 08/01 (âm lịch 08/12) · 09/01 (âm lịch 09/12) · 12/01 (âm lịch 12/12) · 13/01 (âm lịch 13/12) · 18/01 (âm lịch 18/12) · 21/01 (âm lịch 21/12) · 24/01 (âm lịch 24/12) · 25/01 (âm lịch 25/12)
7 ngày nên tránh: 02/01 (âm lịch 02/12) · 05/01 (âm lịch 05/12) · 15/01 (âm lịch 15/12) · 16/01 (âm lịch 16/12) · 27/01 (âm lịch 27/12) · 28/01 (âm lịch 28/12) · 29/01 (âm lịch 29/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2139
- Thứ năm, 08/01/2139 Âm lịch 08/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Thu tài lộc
- Thứ sáu, 09/01/2139 Âm lịch 09/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Ký khế ước
- Thứ hai, 12/01/2139 Âm lịch 12/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 13/01/2139 Âm lịch 13/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 18/01/2139 Âm lịch 18/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ tư, 21/01/2139 Âm lịch 21/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 24/01/2139 Âm lịch 24/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 25/01/2139 Âm lịch 25/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/2139
- Thứ sáu, 02/01/2139 Âm lịch 02/12 · Ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 05/01/2139 Âm lịch 05/12 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 15/01/2139 Âm lịch 15/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 16/01/2139 Âm lịch 16/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 27/01/2139 Âm lịch 27/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 28/01/2139 Âm lịch 28/12 · Ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ năm, 29/01/2139 Âm lịch 29/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương