Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 4/2103

Tháng 4/2103 có 6 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 4/2103

6 ngày tốt cho khai trương: 03/04 (âm lịch 27/02) · 04/04 (âm lịch 28/02) · 09/04 (âm lịch 03/03) · 15/04 (âm lịch 09/03) · 21/04 (âm lịch 15/03) · 27/04 (âm lịch 21/03)

7 ngày nên tránh: 02/04 (âm lịch 26/02) · 06/04 (âm lịch 30/02) · 10/04 (âm lịch 04/03) · 16/04 (âm lịch 10/03) · 18/04 (âm lịch 12/03) · 22/04 (âm lịch 16/03) · 28/04 (âm lịch 22/03)

Chi tiết các ngày tốt tháng 4/2103

  • Thứ ba, 03/04/2103 Âm lịch 27/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Bất Tương, Phổ Hộ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 04/04/2103 Âm lịch 28/02 · Ngày Tân Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ hai, 09/04/2103 Âm lịch 03/03 · Ngày Bính Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Liễu Lệ · Nên: Khai trương
  • Chủ nhật, 15/04/2103 Âm lịch 09/03 · Ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Âm Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ bảy, 21/04/2103 Âm lịch 15/03 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Giao dịch, Thu tài lộc
  • Thứ sáu, 27/04/2103 Âm lịch 21/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2103

  • Thứ hai, 02/04/2103 Âm lịch 26/02 · Ngày Kỷ Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 06/04/2103 Âm lịch 30/02 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 10/04/2103 Âm lịch 04/03 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ hai, 16/04/2103 Âm lịch 10/03 · Ngày Quý Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 18/04/2103 Âm lịch 12/03 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 22/04/2103 Âm lịch 16/03 · Ngày Kỷ Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 28/04/2103 Âm lịch 22/03 · Ngày Ất Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương

chucmungnammoi.com