Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 8/2055
Tháng 8/2055 có 5 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 8/2055
5 ngày tốt cho khai trương: 01/08 (âm lịch 09/06 (nhuận)) · 03/08 (âm lịch 11/06 (nhuận)) · 06/08 (âm lịch 14/06 (nhuận)) · 13/08 (âm lịch 21/06 (nhuận)) · 15/08 (âm lịch 23/06 (nhuận))
8 ngày nên tránh: 02/08 (âm lịch 10/06 (nhuận)) · 07/08 (âm lịch 15/06 (nhuận)) · 08/08 (âm lịch 16/06 (nhuận)) · 10/08 (âm lịch 18/06 (nhuận)) · 11/08 (âm lịch 19/06 (nhuận)) · 19/08 (âm lịch 27/06 (nhuận)) · 20/08 (âm lịch 28/06 (nhuận)) · 22/08 (âm lịch 30/06 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/2055
- Chủ nhật, 01/08/2055 Âm lịch 09/06 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 03/08/2055 Âm lịch 11/06 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương
- Thứ sáu, 06/08/2055 Âm lịch 14/06 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ sáu, 13/08/2055 Âm lịch 21/06 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Thổ Phù, Chu Tước · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 15/08/2055 Âm lịch 23/06 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 8/2055
- Thứ hai, 02/08/2055 Âm lịch 10/06 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 07/08/2055 Âm lịch 15/06 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 08/08/2055 Âm lịch 16/06 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 10/08/2055 Âm lịch 18/06 (nhuận) · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ tư, 11/08/2055 Âm lịch 19/06 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 19/08/2055 Âm lịch 27/06 (nhuận) · Ngày Đinh Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 20/08/2055 Âm lịch 28/06 (nhuận) · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 22/08/2055 Âm lịch 30/06 (nhuận) · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương