Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 5/1943
Tháng 5/1943 có 4 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 5/1943
4 ngày tốt cho khai trương: 07/05 (âm lịch 04/04) · 19/05 (âm lịch 16/04) · 24/05 (âm lịch 21/04) · 31/05 (âm lịch 28/04)
3 ngày nên tránh: 04/05 (âm lịch 01/04) · 13/05 (âm lịch 10/04) · 30/05 (âm lịch 27/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1943
- Thứ sáu, 07/05/1943 Âm lịch 04/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Khai trương
- Thứ tư, 19/05/1943 Âm lịch 16/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 24/05/1943 Âm lịch 21/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 31/05/1943 Âm lịch 28/04 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 5/1943
- Thứ ba, 04/05/1943 Âm lịch 01/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 13/05/1943 Âm lịch 10/04 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 30/05/1943 Âm lịch 27/04 · Ngày Mậu Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước