Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 10/1884
Tháng 10/1884 có 4 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 10/1884
4 ngày tốt cho khai trương: 08/10 (âm lịch 20/08) · 11/10 (âm lịch 23/08) · 22/10 (âm lịch 04/09) · 25/10 (âm lịch 07/09)
4 ngày nên tránh: 01/10 (âm lịch 13/08) · 12/10 (âm lịch 24/08) · 17/10 (âm lịch 29/08) · 20/10 (âm lịch 02/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1884
- Thứ tư, 08/10/1884 Âm lịch 20/08 · Ngày Tân Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 11/10/1884 Âm lịch 23/08 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Yếu An, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ tư, 22/10/1884 Âm lịch 04/09 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Thu tài lộc
- Thứ bảy, 25/10/1884 Âm lịch 07/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Khai trương
Ngày nên tránh khai trương tháng 10/1884
- Thứ tư, 01/10/1884 Âm lịch 13/08 · Ngày Giáp Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 12/10/1884 Âm lịch 24/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 17/10/1884 Âm lịch 29/08 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 20/10/1884 Âm lịch 02/09 · Ngày Quý Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương