Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2179
Tháng 11/2179 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2179
4 ngày tốt cho động thổ: 06/11 (âm lịch 08/10) · 07/11 (âm lịch 09/10) · 19/11 (âm lịch 21/10) · 30/11 (âm lịch 02/11)
4 ngày nên tránh: 08/11 (âm lịch 10/10) · 11/11 (âm lịch 13/10) · 16/11 (âm lịch 18/10) · 18/11 (âm lịch 20/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2179
- Thứ bảy, 06/11/2179 Âm lịch 08/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 07/11/2179 Âm lịch 09/10 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 19/11/2179 Âm lịch 21/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ ba, 30/11/2179 Âm lịch 02/11 · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2179
- Thứ hai, 08/11/2179 Âm lịch 10/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 11/11/2179 Âm lịch 13/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 16/11/2179 Âm lịch 18/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 18/11/2179 Âm lịch 20/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ