Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/2172
Tháng 5/2172 có 8 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/2172
8 ngày tốt cho động thổ: 05/05 (âm lịch 13/04) · 10/05 (âm lịch 18/04) · 17/05 (âm lịch 25/04) · 20/05 (âm lịch 28/04) · 22/05 (âm lịch 30/04) · 25/05 (âm lịch 03/05) · 28/05 (âm lịch 06/05) · 29/05 (âm lịch 07/05)
7 ngày nên tránh: 01/05 (âm lịch 09/04) · 04/05 (âm lịch 12/04) · 06/05 (âm lịch 14/04) · 14/05 (âm lịch 22/04) · 19/05 (âm lịch 27/04) · 23/05 (âm lịch 01/05) · 30/05 (âm lịch 08/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2172
- Thứ ba, 05/05/2172 Âm lịch 13/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 10/05/2172 Âm lịch 18/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 17/05/2172 Âm lịch 25/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 20/05/2172 Âm lịch 28/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 22/05/2172 Âm lịch 30/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 25/05/2172 Âm lịch 03/05 · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 28/05/2172 Âm lịch 06/05 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Thiên Mã, Bất Tương · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 29/05/2172 Âm lịch 07/05 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2172
- Thứ sáu, 01/05/2172 Âm lịch 09/04 · Ngày Tân Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 04/05/2172 Âm lịch 12/04 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 06/05/2172 Âm lịch 14/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 14/05/2172 Âm lịch 22/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 19/05/2172 Âm lịch 27/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 23/05/2172 Âm lịch 01/05 · Ngày Quý Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 30/05/2172 Âm lịch 08/05 · Ngày Canh Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo