Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 7/2161

Tháng 7/2161 có 10 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 7/2161

10 ngày tốt cho động thổ: 03/07 (âm lịch 11/06) · 06/07 (âm lịch 14/06) · 12/07 (âm lịch 20/06) · 15/07 (âm lịch 23/06) · 16/07 (âm lịch 24/06) · 21/07 (âm lịch 29/06) · 24/07 (âm lịch 02/06 (nhuận)) · 27/07 (âm lịch 05/06 (nhuận)) · 28/07 (âm lịch 06/06 (nhuận)) · 30/07 (âm lịch 08/06 (nhuận))

5 ngày nên tránh: 08/07 (âm lịch 16/06) · 10/07 (âm lịch 18/06) · 11/07 (âm lịch 19/06) · 20/07 (âm lịch 28/06) · 22/07 (âm lịch 30/06)

Chi tiết các ngày tốt tháng 7/2161

  • Thứ sáu, 03/07/2161 Âm lịch 11/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Mã, Thiên Hỷ · Sao xấu: Đại Sát, Quy Kỵ, Bạch Hổ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 06/07/2161 Âm lịch 14/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Vượng Nhật, Ngọc Vũ · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Chủ nhật, 12/07/2161 Âm lịch 20/06 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 15/07/2161 Âm lịch 23/06 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ năm, 16/07/2161 Âm lịch 24/06 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 21/07/2161 Âm lịch 29/06 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 24/07/2161 Âm lịch 02/06 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Cùng, Thất Điểu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 27/07/2161 Âm lịch 05/06 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
  • Thứ ba, 28/07/2161 Âm lịch 06/06 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ năm, 30/07/2161 Âm lịch 08/06 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 7/2161

  • Thứ tư, 08/07/2161 Âm lịch 16/06 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 10/07/2161 Âm lịch 18/06 · Ngày Quý Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 11/07/2161 Âm lịch 19/06 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 20/07/2161 Âm lịch 28/06 · Ngày Quý Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 22/07/2161 Âm lịch 30/06 · Ngày Ất Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo

chucmungnammoi.com