Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/2151
Tháng 5/2151 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/2151
6 ngày tốt cho động thổ: 04/05 (âm lịch 18/03) · 11/05 (âm lịch 25/03) · 17/05 (âm lịch 02/04) · 20/05 (âm lịch 05/04) · 25/05 (âm lịch 10/04) · 29/05 (âm lịch 14/04)
8 ngày nên tránh: 01/05 (âm lịch 15/03) · 10/05 (âm lịch 24/03) · 14/05 (âm lịch 28/03) · 21/05 (âm lịch 06/04) · 22/05 (âm lịch 07/04) · 23/05 (âm lịch 08/04) · 24/05 (âm lịch 09/04) · 26/05 (âm lịch 11/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2151
- Thứ ba, 04/05/2151 Âm lịch 18/03 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Khởi nền
- Thứ ba, 11/05/2151 Âm lịch 25/03 · Ngày Canh Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 17/05/2151 Âm lịch 02/04 · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 20/05/2151 Âm lịch 05/04 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 25/05/2151 Âm lịch 10/04 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 29/05/2151 Âm lịch 14/04 · Ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2151
- Thứ bảy, 01/05/2151 Âm lịch 15/03 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 10/05/2151 Âm lịch 24/03 · Ngày Kỷ Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 14/05/2151 Âm lịch 28/03 · Ngày Quý Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 21/05/2151 Âm lịch 06/04 · Ngày Canh Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 22/05/2151 Âm lịch 07/04 · Ngày Tân Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
- Chủ nhật, 23/05/2151 Âm lịch 08/04 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Tu tạo
- Thứ hai, 24/05/2151 Âm lịch 09/04 · Ngày Quý Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 26/05/2151 Âm lịch 11/04 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo