Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2103
Tháng 11/2103 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2103
3 ngày tốt cho động thổ: 09/11 (âm lịch 10/10) · 19/11 (âm lịch 20/10) · 21/11 (âm lịch 22/10)
5 ngày nên tránh: 02/11 (âm lịch 03/10) · 03/11 (âm lịch 04/10) · 14/11 (âm lịch 15/10) · 17/11 (âm lịch 18/10) · 28/11 (âm lịch 29/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2103
- Thứ sáu, 09/11/2103 Âm lịch 10/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 19/11/2103 Âm lịch 20/10 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 21/11/2103 Âm lịch 22/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2103
- Thứ sáu, 02/11/2103 Âm lịch 03/10 · Ngày Quý Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 03/11/2103 Âm lịch 04/10 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 14/11/2103 Âm lịch 15/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 17/11/2103 Âm lịch 18/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 28/11/2103 Âm lịch 29/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ