Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 9/2058
Tháng 9/2058 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 9/2058
6 ngày tốt cho động thổ: 03/09 (âm lịch 16/07) · 04/09 (âm lịch 17/07) · 06/09 (âm lịch 19/07) · 12/09 (âm lịch 25/07) · 15/09 (âm lịch 28/07) · 16/09 (âm lịch 29/07)
3 ngày nên tránh: 02/09 (âm lịch 15/07) · 08/09 (âm lịch 21/07) · 30/09 (âm lịch 13/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 9/2058
- Thứ ba, 03/09/2058 Âm lịch 16/07 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 04/09/2058 Âm lịch 17/07 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 06/09/2058 Âm lịch 19/07 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 12/09/2058 Âm lịch 25/07 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 15/09/2058 Âm lịch 28/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 16/09/2058 Âm lịch 29/07 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Sao xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 9/2058
- Thứ hai, 02/09/2058 Âm lịch 15/07 · Ngày Đinh Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 08/09/2058 Âm lịch 21/07 · Ngày Quý Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 30/09/2058 Âm lịch 13/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ