Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/1952
Tháng 5/1952 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/1952
7 ngày tốt cho động thổ: 07/05 (âm lịch 14/04) · 16/05 (âm lịch 23/04) · 19/05 (âm lịch 26/04) · 24/05 (âm lịch 01/05) · 27/05 (âm lịch 04/05) · 30/05 (âm lịch 07/05) · 31/05 (âm lịch 08/05)
5 ngày nên tránh: 03/05 (âm lịch 10/04) · 08/05 (âm lịch 15/04) · 14/05 (âm lịch 21/04) · 20/05 (âm lịch 27/04) · 28/05 (âm lịch 05/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1952
- Thứ tư, 07/05/1952 Âm lịch 14/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 16/05/1952 Âm lịch 23/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 19/05/1952 Âm lịch 26/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 24/05/1952 Âm lịch 01/05 · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 27/05/1952 Âm lịch 04/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 30/05/1952 Âm lịch 07/05 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 31/05/1952 Âm lịch 08/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1952
- Thứ bảy, 03/05/1952 Âm lịch 10/04 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 08/05/1952 Âm lịch 15/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 14/05/1952 Âm lịch 21/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ ba, 20/05/1952 Âm lịch 27/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 28/05/1952 Âm lịch 05/05 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo