Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 7/1933
Tháng 7/1933 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 7/1933
6 ngày tốt cho động thổ: 12/07 (âm lịch 20/05 (nhuận)) · 17/07 (âm lịch 25/05 (nhuận)) · 23/07 (âm lịch 02/06) · 24/07 (âm lịch 03/06) · 26/07 (âm lịch 05/06) · 29/07 (âm lịch 08/06)
8 ngày nên tránh: 03/07 (âm lịch 11/05 (nhuận)) · 06/07 (âm lịch 14/05 (nhuận)) · 07/07 (âm lịch 15/05 (nhuận)) · 16/07 (âm lịch 24/05 (nhuận)) · 18/07 (âm lịch 26/05 (nhuận)) · 28/07 (âm lịch 07/06) · 30/07 (âm lịch 09/06) · 31/07 (âm lịch 10/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1933
- Thứ tư, 12/07/1933 Âm lịch 20/05 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 17/07/1933 Âm lịch 25/05 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 23/07/1933 Âm lịch 02/06 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 24/07/1933 Âm lịch 03/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 26/07/1933 Âm lịch 05/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 29/07/1933 Âm lịch 08/06 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1933
- Thứ hai, 03/07/1933 Âm lịch 11/05 (nhuận) · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 06/07/1933 Âm lịch 14/05 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
- Thứ sáu, 07/07/1933 Âm lịch 15/05 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 16/07/1933 Âm lịch 24/05 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 18/07/1933 Âm lịch 26/05 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 28/07/1933 Âm lịch 07/06 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 30/07/1933 Âm lịch 09/06 · Ngày Đinh Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 31/07/1933 Âm lịch 10/06 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ