Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/1915
Tháng 11/1915 có 2 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/1915
2 ngày tốt cho động thổ: 12/11 (âm lịch 06/10) · 24/11 (âm lịch 18/10)
7 ngày nên tránh: 02/11 (âm lịch 25/09) · 05/11 (âm lịch 28/09) · 11/11 (âm lịch 05/10) · 13/11 (âm lịch 07/10) · 16/11 (âm lịch 10/10) · 21/11 (âm lịch 15/10) · 23/11 (âm lịch 17/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1915
- Thứ sáu, 12/11/1915 Âm lịch 06/10 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 24/11/1915 Âm lịch 18/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/1915
- Thứ ba, 02/11/1915 Âm lịch 25/09 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 05/11/1915 Âm lịch 28/09 · Ngày Canh Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 11/11/1915 Âm lịch 05/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 13/11/1915 Âm lịch 07/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 16/11/1915 Âm lịch 10/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 21/11/1915 Âm lịch 15/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 23/11/1915 Âm lịch 17/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ