Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 7/1881

Tháng 7/1881 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 7/1881

7 ngày tốt cho động thổ: 03/07 (âm lịch 08/06) · 04/07 (âm lịch 09/06) · 08/07 (âm lịch 13/06) · 19/07 (âm lịch 24/06) · 20/07 (âm lịch 25/06) · 25/07 (âm lịch 30/06) · 29/07 (âm lịch 04/07)

6 ngày nên tránh: 01/07 (âm lịch 06/06) · 12/07 (âm lịch 17/06) · 15/07 (âm lịch 20/06) · 17/07 (âm lịch 22/06) · 21/07 (âm lịch 26/06) · 24/07 (âm lịch 29/06)

Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1881

  • Chủ nhật, 03/07/1881 Âm lịch 08/06 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 04/07/1881 Âm lịch 09/06 · Ngày Kỷ Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Phúc Sinh · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 08/07/1881 Âm lịch 13/06 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Khởi nền
  • Thứ ba, 19/07/1881 Âm lịch 24/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
  • Thứ tư, 20/07/1881 Âm lịch 25/06 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ hai, 25/07/1881 Âm lịch 30/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
  • Thứ sáu, 29/07/1881 Âm lịch 04/07 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Kim Đường, Giải Thần · Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1881

  • Thứ sáu, 01/07/1881 Âm lịch 06/06 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 12/07/1881 Âm lịch 17/06 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 15/07/1881 Âm lịch 20/06 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Chủ nhật, 17/07/1881 Âm lịch 22/06 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 21/07/1881 Âm lịch 26/06 · Ngày Bính Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 24/07/1881 Âm lịch 29/06 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com