Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 1/1875

Tháng 1/1875 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 1/1875

7 ngày tốt cho động thổ: 03/01 (âm lịch 26/11) · 16/01 (âm lịch 09/12) · 19/01 (âm lịch 12/12) · 22/01 (âm lịch 15/12) · 25/01 (âm lịch 18/12) · 28/01 (âm lịch 21/12) · 31/01 (âm lịch 24/12)

6 ngày nên tránh: 02/01 (âm lịch 25/11) · 04/01 (âm lịch 27/11) · 17/01 (âm lịch 10/12) · 26/01 (âm lịch 19/12) · 27/01 (âm lịch 20/12) · 29/01 (âm lịch 22/12)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1875

  • Chủ nhật, 03/01/1875 Âm lịch 26/11 · Ngày Ất Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ bảy, 16/01/1875 Âm lịch 09/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
  • Thứ ba, 19/01/1875 Âm lịch 12/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Thứ sáu, 22/01/1875 Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 25/01/1875 Âm lịch 18/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ
  • Thứ năm, 28/01/1875 Âm lịch 21/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Chủ nhật, 31/01/1875 Âm lịch 24/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1875

  • Thứ bảy, 02/01/1875 Âm lịch 25/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 04/01/1875 Âm lịch 27/11 · Ngày Bính Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 17/01/1875 Âm lịch 10/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 26/01/1875 Âm lịch 19/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 27/01/1875 Âm lịch 20/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 29/01/1875 Âm lịch 22/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo

chucmungnammoi.com