Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 8/1870
Tháng 8/1870 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 8/1870
7 ngày tốt cho động thổ: 01/08 (âm lịch 05/07) · 08/08 (âm lịch 12/07) · 12/08 (âm lịch 16/07) · 20/08 (âm lịch 24/07) · 24/08 (âm lịch 28/07) · 25/08 (âm lịch 29/07) · 29/08 (âm lịch 03/08)
11 ngày nên tránh: 03/08 (âm lịch 07/07) · 05/08 (âm lịch 09/07) · 06/08 (âm lịch 10/07) · 11/08 (âm lịch 15/07) · 15/08 (âm lịch 19/07) · 16/08 (âm lịch 20/07) · 18/08 (âm lịch 22/07) · 19/08 (âm lịch 23/07) · 23/08 (âm lịch 27/07) · 27/08 (âm lịch 01/08) · 28/08 (âm lịch 02/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/1870
- Thứ hai, 01/08/1870 Âm lịch 05/07 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 08/08/1870 Âm lịch 12/07 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 12/08/1870 Âm lịch 16/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 20/08/1870 Âm lịch 24/07 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ tư, 24/08/1870 Âm lịch 28/07 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ năm, 25/08/1870 Âm lịch 29/07 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 29/08/1870 Âm lịch 03/08 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Vãng Vong · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 8/1870
- Thứ tư, 03/08/1870 Âm lịch 07/07 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 05/08/1870 Âm lịch 09/07 · Ngày Quý Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 06/08/1870 Âm lịch 10/07 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 11/08/1870 Âm lịch 15/07 · Ngày Kỷ Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 15/08/1870 Âm lịch 19/07 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 16/08/1870 Âm lịch 20/07 · Ngày Giáp Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 18/08/1870 Âm lịch 22/07 · Ngày Bính Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 19/08/1870 Âm lịch 23/07 · Ngày Đinh Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 23/08/1870 Âm lịch 27/07 · Ngày Tân Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 27/08/1870 Âm lịch 01/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 28/08/1870 Âm lịch 02/08 · Ngày Bính Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ