Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 10/2172
Tháng 10/2172 có 6 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 10/2172
6 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/10 (âm lịch 14/08) · 10/10 (âm lịch 23/08) · 13/10 (âm lịch 26/08) · 24/10 (âm lịch 08/09) · 27/10 (âm lịch 11/09) · 28/10 (âm lịch 12/09)
9 ngày nên tránh: 02/10 (âm lịch 15/08) · 06/10 (âm lịch 19/08) · 15/10 (âm lịch 28/08) · 16/10 (âm lịch 29/08) · 18/10 (âm lịch 02/09) · 19/10 (âm lịch 03/09) · 29/10 (âm lịch 13/09) · 30/10 (âm lịch 14/09) · 31/10 (âm lịch 15/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2172
- Thứ năm, 01/10/2172 Âm lịch 14/08 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Cửu Khảm · Nên: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 10/10/2172 Âm lịch 23/08 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 13/10/2172 Âm lịch 26/08 · Ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 24/10/2172 Âm lịch 08/09 · Ngày Đinh Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ ba, 27/10/2172 Âm lịch 11/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Thứ tư, 28/10/2172 Âm lịch 12/09 · Ngày Tân Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 10/2172
- Thứ sáu, 02/10/2172 Âm lịch 15/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 06/10/2172 Âm lịch 19/08 · Ngày Kỷ Hợi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 15/10/2172 Âm lịch 28/08 · Ngày Mậu Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 16/10/2172 Âm lịch 29/08 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 18/10/2172 Âm lịch 02/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ hai, 19/10/2172 Âm lịch 03/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 29/10/2172 Âm lịch 13/09 · Ngày Nhâm Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 30/10/2172 Âm lịch 14/09 · Ngày Quý Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 31/10/2172 Âm lịch 15/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi