Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 1/2123
Tháng 1/2123 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 1/2123
7 ngày tốt cho cưới hỏi: 03/01 (âm lịch 06/12) · 08/01 (âm lịch 11/12) · 12/01 (âm lịch 15/12) · 13/01 (âm lịch 16/12) · 24/01 (âm lịch 27/12) · 25/01 (âm lịch 28/12) · 27/01 (âm lịch 01/01)
10 ngày nên tránh: 02/01 (âm lịch 05/12) · 06/01 (âm lịch 09/12) · 07/01 (âm lịch 10/12) · 10/01 (âm lịch 13/12) · 15/01 (âm lịch 18/12) · 17/01 (âm lịch 20/12) · 19/01 (âm lịch 22/12) · 21/01 (âm lịch 24/12) · 22/01 (âm lịch 25/12) · 26/01 (âm lịch 29/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2123
- Chủ nhật, 03/01/2123 Âm lịch 06/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ích Hậu · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 08/01/2123 Âm lịch 11/12 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 12/01/2123 Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 13/01/2123 Âm lịch 16/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 24/01/2123 Âm lịch 27/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ hai, 25/01/2123 Âm lịch 28/12 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 27/01/2123 Âm lịch 01/01 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 1/2123
- Thứ bảy, 02/01/2123 Âm lịch 05/12 · Ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 06/01/2123 Âm lịch 09/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 07/01/2123 Âm lịch 10/12 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 10/01/2123 Âm lịch 13/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 15/01/2123 Âm lịch 18/12 · Ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 17/01/2123 Âm lịch 20/12 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 19/01/2123 Âm lịch 22/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 21/01/2123 Âm lịch 24/12 · Ngày Quý Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 22/01/2123 Âm lịch 25/12 · Ngày Giáp Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 26/01/2123 Âm lịch 29/12 · Ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi