Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/2115
Tháng 2/2115 có 9 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/2115
9 ngày tốt cho cưới hỏi: 02/02 (âm lịch 08/01) · 04/02 (âm lịch 10/01) · 09/02 (âm lịch 15/01) · 13/02 (âm lịch 19/01) · 16/02 (âm lịch 22/01) · 21/02 (âm lịch 27/01) · 24/02 (âm lịch 01/02) · 27/02 (âm lịch 04/02) · 28/02 (âm lịch 05/02)
5 ngày nên tránh: 07/02 (âm lịch 13/01) · 10/02 (âm lịch 16/01) · 11/02 (âm lịch 17/01) · 18/02 (âm lịch 24/01) · 20/02 (âm lịch 26/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2115
- Thứ bảy, 02/02/2115 Âm lịch 08/01 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 04/02/2115 Âm lịch 10/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 09/02/2115 Âm lịch 15/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 13/02/2115 Âm lịch 19/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 16/02/2115 Âm lịch 22/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 21/02/2115 Âm lịch 27/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 24/02/2115 Âm lịch 01/02 · Ngày Ất Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Cưới hỏi
- Thứ tư, 27/02/2115 Âm lịch 04/02 · Ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Bạch Hổ · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ năm, 28/02/2115 Âm lịch 05/02 · Ngày Kỷ Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/2115
- Thứ năm, 07/02/2115 Âm lịch 13/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 10/02/2115 Âm lịch 16/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 11/02/2115 Âm lịch 17/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 18/02/2115 Âm lịch 24/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 20/02/2115 Âm lịch 26/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi