Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 17/05/2198
Ngày 17/05/2198 (Thứ năm) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất (âm lịch 12/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 255 ngày đến Tết Kỷ Hợi (27/01/2199)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 17/05/2198 nhằm âm lịch 12/04, ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Kiến và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/05/2198: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Lấp lỗ, Diệt mối kiến, Đan lưới, Đi săn, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Kiện tụng.
- Sao tốt: Vượng Nhật
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Trùng Nhật, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 17/05/2198 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Vương qua sinh
Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2198, khoảng 16:57.
Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2198, khoảng 21:24.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Năm 2198 còn xa nên giờ giao tiết và giờ bắt đầu của mỗi hậu trên trang chỉ là dự báo, ghi tới phút. Sau năm 2100, các cách dự báo tốc độ quay của Trái Đất chênh nhau tới khoảng 4 phút, nên giờ thật có thể sớm hay muộn vài phút; giờ nào ghi «sát nửa đêm» thì ngày cũng có thể là ngày bên cạnh.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2198: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2198.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (19/12/2197). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới.
Người sinh ngày 17/05/2198
Sinh vào thứ năm, ngày Quý Tỵ: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 33/6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.