Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 24/06/2190
Ngày 24/06/2190 (Thứ năm) nhằm ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần (âm lịch 22/05). Tiết khí Hạ Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 215 ngày đến Tết Tân Mão (25/01/2191)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 24/06/2190 nhằm âm lịch 22/05, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Hạ Chí, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Đẩu (Giải (Giải Trãi))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 24/06/2190: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Xuất hành, Lắp máy móc, Tế tự, Tô vẽ tượng, Khai quang, Chữa bệnh, Dệt cửi, An giường, Đan lưới, Lấp lỗ; việc nên tránh: Khai trương, Lắp cửa, Đào giếng, Làm bếp.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Sửu: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Quý Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 24/06/2190 thuộc tiết khí Hạ Chí.
Hậu trong ngày: Lộc giác giải
Hậu 1 của tiết Hạ Chí: Lộc giác giải. Hươu rụng sừng. Bắt đầu 21/06/2190, khoảng 06:23.
Hậu tiếp theo: Điều thủy minh. Ve sầu bắt đầu kêu. Bắt đầu 26/06/2190, khoảng 12:08.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Năm 2190 còn xa nên giờ giao tiết và giờ bắt đầu của mỗi hậu trên trang chỉ là dự báo, ghi tới phút. Sau năm 2100, các cách dự báo tốc độ quay của Trái Đất chênh nhau tới khoảng 4 phút, nên giờ thật có thể sớm hay muộn vài phút; giờ nào ghi «sát nửa đêm» thì ngày cũng có thể là ngày bên cạnh.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 2190: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Ngọ: Thất Xích. Từ tiết Mang Chủng, 05/06/2190.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (30/05/2190). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Phụ nữ trong Ngoại giao.
Người sinh ngày 24/06/2190
Sinh vào thứ năm, ngày Kỷ Sửu: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Cự Giải, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.