Lịch vạn niên · Thứ hai
Lịch ngày 10/09/2187
Ngày 10/09/2187 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi (âm lịch 08/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 140 ngày đến Tết Mậu Tý (28/01/2188)
Âm lịch và can chi
Thứ hai 10/09/2187 nhằm âm lịch 08/08, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Trương (Lộc (Hươu))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Thương, xuất hành: Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/09/2187: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Chữa bệnh, Phá nhà, Phá tường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Ngũ Hư, Phục Nhật, Đại Hội
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 10/09/2187 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai
Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2187, khoảng 20:20.
Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/2187, sát nửa đêm đầu ngày.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Năm 2187 còn xa nên giờ giao tiết và giờ bắt đầu của mỗi hậu trên trang chỉ là dự báo, ghi tới phút. Sau năm 2100, các cách dự báo tốc độ quay của Trái Đất chênh nhau tới khoảng 4 phút, nên giờ thật có thể sớm hay muộn vài phút; giờ nào ghi «sát nửa đêm» thì ngày cũng có thể là ngày bên cạnh.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2187: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2187.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (15/06/2187). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 10/09/2187
Sinh vào thứ hai, ngày Tân Mão: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.