Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 18/09/2159
Ngày 18/09/2159 (Thứ ba) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi (âm lịch 07/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 142 ngày đến Tết Canh Thân (07/02/2160)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 18/09/2159 nhằm âm lịch 07/08, ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Dực (Xà (Rắn))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/09/2159: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, Động thổ, Khởi nền, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Dệt cửi; việc nên tránh: An giường, Khai quang, Khai trương, Giao dịch.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 18/09/2159 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Huyền điểu quy
Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 13/09/2159, khoảng 05:18.
Từ khoảng 08:34 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Năm 2159 còn xa nên giờ giao tiết và giờ bắt đầu của mỗi hậu trên trang chỉ là dự báo, ghi tới phút. Sau năm 2100, các cách dự báo tốc độ quay của Trái Đất chênh nhau tới khoảng 4 phút, nên giờ thật có thể sớm hay muộn vài phút; giờ nào ghi «sát nửa đêm» thì ngày cũng có thể là ngày bên cạnh.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2159: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 08/09/2159.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (12/07/2159). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Trả lương bình đẳng.
Người sinh ngày 18/09/2159
Sinh vào thứ ba, ngày Nhâm Thân: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.