Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 18/09/2133
Ngày 18/09/2133 (Thứ sáu) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (âm lịch 20/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 129 ngày đến Tết Giáp Ngọ (25/01/2134)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 18/09/2133 nhằm âm lịch 20/08, ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
- Thần: Thiên Hình
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 18/09/2133: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đính ước, Dạm ngõ, Tế tự, Cầu phúc, An vị hương, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Gác đòn dông, Lắp cửa, Khởi nền, Dựng cột, Đặt chân cột, Đào ao, Dời nhà, Nhập trạch, Ký khế ước; việc nên tránh: Cưới hỏi, Xây miếu, Làm cầu, Đóng thuyền, Làm bếp.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Lục Hợp, Kính An
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 18/09/2133 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Huyền điểu quy
Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2133, khoảng 22:27.
Từ khoảng 01:46 trong ngày: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Năm 2133 còn xa nên giờ giao tiết và giờ bắt đầu của mỗi hậu trên trang chỉ là dự báo, ghi tới phút. Sau năm 2100, các cách dự báo tốc độ quay của Trái Đất chênh nhau tới khoảng 4 phút, nên giờ thật có thể sớm hay muộn vài phút; giờ nào ghi «sát nửa đêm» thì ngày cũng có thể là ngày bên cạnh.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2133: Nhị Hắc. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Tân Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2133.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/05/2133). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Trả lương bình đẳng.
Người sinh ngày 18/09/2133
Sinh vào thứ sáu, ngày Bính Thìn: tuổi Quý Tỵ (con Rắn), mệnh Trường Lưu Thủy, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.