Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 16/10/2100
Ngày 16/10/2100 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân (âm lịch 13/09). Tiết khí Hàn Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Lương thực. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 105 ngày đến Tết Tân Dậu (29/01/2101)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 16/10/2100 nhằm âm lịch 13/09, ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Hàn Lộ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Câu Trận
- Ngày Huyền Vũ, xuất hành: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Mậu Tý (23h - 1h)
- Canh Dần (3h - 5h)
- Tân Mão (5h - 7h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/10/2100: Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Mậu Tuất (19h - 21h), Kỷ Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Xây miếu, Xuất hỏa, Lắp máy móc, Họp mặt thân hữu, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Học nghề, Dệt cửi, Cầu y, Chữa bệnh, Đào ao, Mở nhà xí, Đi săn, Đan lưới, Trồng trọt, Chăn nuôi; việc nên tránh: Khai quang, Cưới hỏi, Đào giếng, Đốn gỗ, Làm xà nhà.
- Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Thánh Tâm, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Câu Trần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Mão kỵ đào giếng, mạch nước chẳng thơm.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Ngày Tân Mão: Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Tuất · Tam hợp Hợi, Mùi thành Mộc cục.
Xung Dậu (tuổi Ất Dậu, Gà) · Hình Tý · Hại Thìn · Phá Ngọ.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 16/10/2100 thuộc tiết khí Hàn Lộ.
Hậu trong ngày: Tước nhập đại thủy vi cáp
Hậu 2 của tiết Hàn Lộ: Tước nhập đại thủy vi cáp. Chim sẻ vắng bóng, ven biển nhiều sò; người xưa tưởng sẻ hóa thành sò. Bắt đầu 13/10/2100, 13:00.
Hậu tiếp theo: Cúc hữu hoàng hoa. Hoa cúc nở vàng. Bắt đầu 18/10/2100, 14:11.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2100: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/2100.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/2100). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Ngày Lương thực.
Người sinh ngày 16/10/2100
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Mão: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Thiên Bình, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.