Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 17/09/2100
Ngày 17/09/2100 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân (âm lịch 14/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 134 ngày đến Tết Tân Dậu (29/01/2101)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 17/09/2100 nhằm âm lịch 14/08, ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 17/09/2100: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Xuất hành, Giải trừ, Dạm ngõ, Lễ trưởng thành, Điêu khắc, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Lợp nóc, An giường, Dời nhà, Nhập trạch, Khai trương, Trồng trọt, Mở nhà xí; việc nên tránh: Xây miếu, Lắp cửa.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy (hành Thủy). Ngày Nhâm Tuất: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Bính Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 17/09/2100 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Huyền điểu quy
Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2100, 22:48.
Hậu tiếp theo: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/2100, 02:04.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2100: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2100.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/2100). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày An toàn người bệnh thế giới.
Người sinh ngày 17/09/2100
Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Tuất: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.