Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ tư

Lịch ngày 15/09/2100

Ngày 15/09/2100 (Thứ tư) nhằm ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân (âm lịch 12/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 136 ngày đến Tết Tân Dậu (29/01/2101)

Âm lịch và can chi

Thứ tư 15/09/2100 nhằm âm lịch 12/08, ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Cơ (Báo (con Báo))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.

  • Bính Tý (23h - 1h)
  • Đinh Sửu (1h - 3h)
  • Canh Thìn (7h - 9h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Quý Mùi (13h - 15h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/09/2100: Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h), Đinh Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Xuất hành, Giải trừ, Lễ trưởng thành, Cưới hỏi, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Đục lỗ cột, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Khai trương, An giường.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ
  • Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Ngày Canh Thân: Can Chi cùng hành Kim, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.

Xung Dần (tuổi Giáp Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 15/09/2100 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Huyền điểu quy

Hậu 2 của tiết Bạch Lộ: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2100, 22:48.

Hậu tiếp theo: Quần điểu dưỡng tu. Chim chóc tích trữ thức ăn cho mùa lạnh. Bắt đầu 18/09/2100, 02:04.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2100: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2100.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/2100). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Dân chủ.

Người sinh ngày 15/09/2100

Sinh vào thứ tư, ngày Canh Thân: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com