Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 12/09/2100
Ngày 12/09/2100 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân (âm lịch 09/08). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 139 ngày đến Tết Tân Dậu (29/01/2101)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 12/09/2100 nhằm âm lịch 09/08, ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Thành
- Sao (28 tú): Phòng (Thố (Thỏ))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Đạo, xuất hành: Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/09/2100: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Tháo nước, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Đóng thuyền, Khai trương, Đào ao, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Treo biển; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
- Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 12/09/2100 thuộc tiết khí Bạch Lộ.
Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai
Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2100, 19:15.
Từ 22:48 trong ngày: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2100: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Dậu: Tứ Lục. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2100.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/07/2100). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Hợp tác Nam-Nam của Liên Hợp Quốc.
Người sinh ngày 12/09/2100
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Tỵ: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.