Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 02/04/2100
Ngày 02/04/2100 (Thứ sáu) nhằm ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân (âm lịch 23/02). Tiết khí Xuân Phân. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 302 ngày đến Tết Tân Dậu (29/01/2101)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 02/04/2100 nhằm âm lịch 23/02, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân. Ngày ở tiết khí Xuân Phân, trực Nguy và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Nguy
- Sao (28 tú): Ngưu (Ngưu (Trâu))
- Thần: Thiên Lao
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Bính Dần (3h - 5h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Kỷ Tỵ (9h - 11h)
- Nhâm Thân (15h - 17h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/04/2100: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Đinh Mão (5h - 7h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Động thổ, Gác đòn dông, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Lắp máy móc, Tháo dỡ, An giường, Nhập trạch, An vị hương, Nhậm chức, Xuất hành, Dời nhà, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Làm kho, Nhập nhân khẩu; việc nên tránh: Khai quang, Xuất hàng hóa.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kim Đường
- Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Giáp Tuất: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Mậu Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 02/04/2100 thuộc tiết khí Xuân Phân.
Hậu trong ngày: Thủy điện
Hậu 3 của tiết Xuân Phân: Thủy điện. Bắt đầu thấy chớp. Bắt đầu 30/03/2100, 22:11.
Hậu tiếp theo: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2100, 23:43.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2100: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Mão: Nhất Bạch. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2100.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (23/11/2099). Theo phái đếm liền: Tam Bích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Nhận thức về Tự kỷ thế giới.
Người sinh ngày 02/04/2100
Sinh vào thứ sáu, ngày Giáp Tuất: tuổi Canh Thân (con Khỉ), mệnh Thạch Lựu Mộc, cung Bạch Dương, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.