Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 12/05/2099
Ngày 12/05/2099 (Thứ ba) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (âm lịch 23/03). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Đây là ngày Điều dưỡng. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 273 ngày đến Tết Canh Thân (09/02/2100)
Âm lịch và can chi
Thứ ba 12/05/2099 nhằm âm lịch 23/03, ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Giáp Tý (23h - 1h)
- Bính Dần (3h - 5h)
- Đinh Mão (5h - 7h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Quý Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 12/05/2099: Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Cầu tự, Lắp máy móc, Nuôi gia súc, Dời nhà, Nhập trạch, Tô vẽ tượng, Khai quang, Khởi nền, Dựng cột, Gác đòn dông, Làm bếp, Lắp cửa, An vị hương, Xuất hỏa, Lợp nhà; việc nên tránh: Động thổ, Cưới hỏi.
- Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Tử Khí, Địa Nang, Ngũ Ly, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Quý Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 12/05/2099 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất
Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2099, 14:26.
Hậu tiếp theo: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2099, 18:40.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2099: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2099.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/2098). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Điều dưỡng. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Sức khỏe thực vật.
Người sinh ngày 12/05/2099
Sinh vào thứ ba, ngày Kỷ Dậu: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.