Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 05/04/2099
Ngày 05/04/2099 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi (âm lịch 15/02 (nhuận)). Tiết khí Thanh Minh. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 310 ngày đến Tết Canh Thân (09/02/2100)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 05/04/2099 nhằm âm lịch 15/02 (nhuận), ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi. Ngày ở tiết khí Thanh Minh, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 05/04/2099: Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Bính Ngọ (11h - 13h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai tiếu, Tắm gội, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Cưới hỏi, Xuất hành, An giường.
- Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ
- Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Thân kỵ kê giường, ma quỷ vào phòng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Tỵ · Tam hợp Tý, Thìn thành Thủy cục.
Xung Dần (tuổi Bính Dần, Hổ) · Hình Dần, Tỵ · Hại Hợi · Phá Tỵ.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 05/04/2099 thuộc tiết khí Thanh Minh.
Hậu trong ngày: Đồng thủy hoa
Hậu 1 của tiết Thanh Minh: Đồng thủy hoa. Cây ngô đồng bắt đầu ra hoa. Bắt đầu 04/04/2099, 17:51.
Hậu tiếp theo: Điền thử hóa vi như. Chuột đồng ẩn đi, chim cút ra nhiều; người xưa tưởng chuột hóa thành cút. Bắt đầu 09/04/2099, 19:48.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2099: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Thìn: Tam Bích. Từ tiết Thanh Minh, 04/04/2099.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (28/11/2098). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Lương tâm.
Người sinh ngày 05/04/2099
Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Thân: tuổi Kỷ Mùi (con Dê), mệnh Thiên Thượng Hỏa, cung Bạch Dương, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.